WinHSK

闹哄

HSK7-9v
0 · Lv.1
nàohǒng

cãi vã; ồn ào; náo loạn

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 吵闹;喧闹
  2. 许多人在一起忙着办事
义项 vHSK7-9

cãi vã; ồn ào; náo loạn

吵闹;喧闹

免费例句

教室里忽然闹哄哄的。

Jiàoshì lǐ hūrán nào hōng hōng de.

HSK5

Trong lớp học bỗng nhiên trở nên ồn ào.

The classroom suddenly became noisy.

有意见你就提,闹哄什么!

Yǒu yìjiàn nǐ jiù tí, nào hōng shénme!

HSK5

Có ý kiến gì thì anh cứ nói ra, làm gì ồn ào ầm ĩ lên vậy.

If you have an opinion, just say it. What's all the fuss about?

义项 vHSK7-9

ào ào; bận rộn; làm ào ào

许多人在一起忙着办事

免费例句

过年时街上总是闹哄哄的。

Guònián shí jiē shàng zǒng shì nào hōng hōng de.

HSK5

Vào dịp Tết, trên đường phố lúc nào cũng náo nhiệt.

During the New Year, the streets are always bustling and noisy.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50