WinHSK

闺范

HSK7-9n
0 · Lv.1
guīfàn

quy tắc đạo đức; quy phạm (của phụ nữ thời phong kiến)

female demeanour/bearing

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 封建时代指妇女所应遵守的道德规范
  2. 指女子的风范
义项 nHSK7-9

quy tắc đạo đức; quy phạm (của phụ nữ thời phong kiến)

封建时代指妇女所应遵守的道德规范

义项 nHSK7-9

phong độ; tư cách; phong thái; dáng dấp

指女子的风范

免费例句

她举止端庄,有大家闺范。

Tā jǔzhǐ duānzhuāng, yǒu dàjiā guīfàn.

HSK6

Cô ấy cử chỉ đoan trang, rất có phong thái của con nhà gia giáo.

She has dignified manners and the poise of a well-bred lady.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan