WinHSK

阳刚

HSK3adj
0 · Lv.1
yánggāng

chỉ người đàn ông nam tính và mạnh mẽ

manly; masculine; virile 阳刚 之美 masculine beauty [ 相关词条 ] 阳刚之气 [名] masculine spirit; manliness; virility; virile manhood

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (男子性格、气质、体魄)刚强(跟“阴柔”相对)
  2. 形容(文艺作品等的风格)刚劲(跟“阴柔”相对)。
义项 adjHSK3

chỉ người đàn ông nam tính và mạnh mẽ

(男子性格、气质、体魄)刚强(跟“阴柔”相对)

免费例句

她喜欢阳刚的气质。

Tā xǐhuān yánggāng de qìzhì.

HSK6

Cô ấy thích phong cách mạnh mẽ.

She likes a masculine temperament.

这个小伙子很有阳刚之气。

Zhège xiǎohuǒzi hěn yǒu yánggāng zhī qì.

HSK6

Thằng bé này cũng rất nam tính đấy.

This young man is very masculine.

义项 adjHSK3

phong cách (tác phẩm) mạnh mẽ, cứng cỏi

形容(文艺作品等的风格)刚劲(跟“阴柔”相对)。

免费例句

他的画作充满阳刚之气,每一笔都强劲有力。

Tā de huàzuò chōngmǎn yánggāng zhī qì, měi yī bǐ dōu qiángjìng yǒulì.

HSK6

Các tác phẩm của anh ấy đầy khí chất mạnh mẽ, mỗi nét đều mạnh mẽ và có lực.

His paintings are full of masculine vigor, every stroke is strong and powerful.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50