拼
阴谋
HSK7-9v, n 0 · Lv.1
yīnmóu
mưu toan; âm mưu
漢越 âm mưu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 暗中策划 (做坏事)
- 暗中做坏事的计谋
等级
义项 ①v≈HSK7-9
mưu toan; âm mưu
暗中策划 (做坏事)
免费例句
他们阴谋分裂国家。
Tāmen yīnmóu fēnliè guójiā.
≈HSK6
Họ âm mưu chia rẽ đất nước.
They conspired to split the country.
他们阴谋推翻政府。
Tāmen yīnmóu tuīfān zhèngfǔ.
≈HSK6
Họ âm mưu lật đổ chính phủ.
They conspired to overthrow the government.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
âm mưu; mưu mô
暗中做坏事的计谋
免费例句
你们在策划什么阴谋?
Nǐmen zài cèhuà shénme yīnmóu?
≈HSK6
Các bạn đang âm mưu gì vậy?
What conspiracy are you plotting?
敌人的阴谋未能得逞。
Dírén de yīnmóu wèi néng déchěng.
≈HSK6
Âm mưu của địch đã bị thất bại.
The enemy's conspiracy failed.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分