WinHSK

阴阳

HSK3n, v
0 · Lv.1
yīnyánɡ

âm dương (triết học cổ đại Trung Quốc chỉ hai mặt đối lập lớn của người và sự vật trong vũ trụ)

漢越 âm dương

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 中国古代哲学指宇宙中贯通物质和人事的两大对立面
  2. 古代指日;月等天体运转规律的学问
  3. 指星相;占卜;相宅;相墓的方术;也指阴阳生
  4. 指一种表面说好听的话,实际却在讽刺、挖苦对方的说话方式
义项 nHSK3

âm dương (triết học cổ đại Trung Quốc chỉ hai mặt đối lập lớn của người và sự vật trong vũ trụ)

中国古代哲学指宇宙中贯通物质和人事的两大对立面

免费例句

在日常生活中,人们可以有意识地通过饮食来调节人体的阴阳平衡,以达到保健乃至防病和治病的目的。

HSK6

义项 nHSK3

âm dương (cổ đại chỉ kiến thức về qui luật vận hành của mặt trăng, mặt trời và các thiên thể)

古代指日;月等天体运转规律的学问

免费例句

阴阳反映了宇宙的动态。

Yīnyáng fǎnyìngle yǔzhòu de dòngtài.

HSK6

Âm dương phản ánh sự vận động của vũ trụ.

Yin and yang reflect the dynamics of the universe.

阴阳是宇宙的基本法则。

Yīnyáng shì yǔzhòu de jīběn fǎzé.

HSK6

Âm dương là quy luật cơ bản của vũ trụ.

Yin and yang are the fundamental laws of the universe.

义项 nHSK3

thầy tướng số; thầy địa lý (chỉ thuật lấy số tử vi, xem bói, xem phong thuỷ)

指星相;占卜;相宅;相墓的方术;也指阴阳生

免费例句

他是一个阴阳先生。

tā shì yī gè yīn yáng xiān shēng

HSK6

Anh ấy là một thầy phong thủy.

He is a feng shui master.

义项 vHSK3

khịa; cà khịa; nói móc; mỉa mai; châm chọc

指一种表面说好听的话,实际却在讽刺、挖苦对方的说话方式