拼
附带
HSK7-9v, adv, adj 0 · Lv.1
fùdài
kèm; đính kèm; bổ sung thêm
attach 这合同 附带
漢越 phụ đái
例句
Câu ví dụ免费例句
套餐附带一杯饮料。
Tàocān fùdài yī bēi yǐnliào.
≈HSK5
Suất ăn kèm một ly nước uống.
The set meal comes with a drink.
购买手机附带充电器。
Gòumǎi shǒujī fùdài chōngdiànqì.
≈HSK5
Mua điện thoại có kèm sạc pin.
Buying a phone comes with a charger.
我写作业,附带帮他复习。
Wǒ xiě zuòyè, fùdài bāng tā fùxí.
≈HSK5
Tôi làm bài tập, tiện thể giúp anh ấy ôn bài.
I do my homework and incidentally help him review.
这是附带的说明书。
Zhè shì fùdài de shuōmíngshū.
≈HSK5
Đây là bản hướng dẫn đi kèm.
This is the accompanying instruction manual.
附带的费用必须支付。
Fùdài de fèiyòng bìxū zhīfù.
≈HSK5
Chi phí phụ phải thanh toán.
The incidental expenses must be paid.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分