拼
降伏
HSK7-9v 0 · Lv.1
xiángfú
bắt hàng phục; buộc đầu hàng
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
没有使过牲口的人,连个毛驴也降伏不了。
Méiyǒu shǐ guo shēngkou de rén, lián ge máolǘ yě xiángfú bù liǎo.
≈HSK6
Người chưa từng điều khiển súc vật bao giờ thì ngay cả một con lừa cũng không thuần phục được.
A person who has never handled livestock can't even tame a donkey.
武松降伏了那只老虎。
Wǔ Sōng xiángfú le nà zhī lǎohǔ.
≈HSK6
Võ Tòng đã đánh bại được con hổ đó.
Wu Song subdued that tiger.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分