WinHSK

除非

HSK6conj
0 · Lv.1
chúfēi

hoạ chăng; trừ phi; trừ khi; nếu không; chỉ có; với điều kiện là

漢越 trừ phi

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 表示唯一的条件,相当于''只有'',常跟''才、否则、不然''等合用
义项 conjHSK6

hoạ chăng; trừ phi; trừ khi; nếu không; chỉ có; với điều kiện là

表示唯一的条件,相当于''只有'',常跟''才、否则、不然''等合用

免费例句

除非你同意,否则我不会去参加。

Chúfēi nǐ tóngyì, fǒuzé wǒ bù huì qù cānjiā.

HSK4

Tôi sẽ không tham dự trừ khi bạn đồng ý.

I won't go unless you agree.

除非情况紧急,否则不会打扰他。

chúfēi qíngkuàng jǐnjí, fǒuzé bù huì dǎrǎo tā.

HSK4

Trừ khi đó là việc gấp, thì mới làm phiền anh ấy.

Unless it's an emergency, we won't disturb him.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan