拼
险峻
HSK7-9adj 0 · Lv.1
xiǎnjùn
cao và hiểm trở (thế núi)
漢越 hiểm tuấn
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (山势) 高而险; 地势险恶不容易通过的地方
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
cao và hiểm trở (thế núi)
(山势) 高而险; 地势险恶不容易通过的地方
免费例句
攀登险峻的山需要技巧。
Pāndēng xiǎnjùn de shān xūyào jìqiǎo.
≈HSK6
Để trèo lên những ngọn núi cao và hiểm trở cần có kỹ năng.
Climbing steep mountains requires skill.
这座山峰非常险峻。
Zhè zuò shānfēng fēicháng xiǎnjùn.
≈HSK6
Đỉnh núi này rất cao và hiểm trở.
This mountain peak is very steep and dangerous.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分