拼
陪同
HSK6v 0 · Lv.1
péitóng
cùng đi; đi cùng; tháp tùng; hộ tống
漢越 bồi đồng
例句
Câu ví dụ免费例句
5岁以下的儿童必须有大人陪同
≈HSK4
她陪同父母去商场购物。
Tā péitóng fùmǔ qù shāngchǎng gòuwù.
≈HSK5
Cô ấy đi cùng cha mẹ đến trung tâm mua sắm.
She accompanied her parents to the mall to go shopping.
她陪同朋友去旅行了。
Tā péitóng péngyou qù lǚxíng le.
≈HSK5
Cô ấy đi du lịch cùng bạn.
She accompanied her friend on a trip.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分