拼
陪葬
HSK7-9v 0 · Lv.1
péizànɡ
chôn theo; chôn cùng; bồi táng; tuỳ táng; tuẫn táng; mai táng theo (chôn người hay đồ vật cùng với người chết)
漢越 bồi táng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 殉葬
等级
义项 ①v≈HSK7-9
chôn theo; chôn cùng; bồi táng; tuỳ táng; tuẫn táng; mai táng theo (chôn người hay đồ vật cùng với người chết)
殉葬
免费例句
古代帝王死后,会用活人陪葬。
Gǔdài dìwáng sǐ hòu, huì yòng huórén péizàng.
≈HSK6
Sau khi hoàng đế cổ đại chết, thường có người sống bị chôn theo.
In ancient times, emperors were buried with live people as sacrificial objects.
古代王陵常有陪葬品。
Gǔdài wánglíng cháng yǒu péizàngpǐn.
≈HSK6
Các lăng mộ hoàng gia cổ đại thường có đồ tùy táng.
Ancient royal tombs often have burial objects.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分