随便
HSK4v, adj, conjbừa; đại; tự nhiên; thoải mái; cứ tự nhiên; sao cũng được
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不拘束;不受限制,怎么做都可以
- 散漫,说话做事考虑不够
- 不重视细节的,不正式的
- 任由某人的方便
- 无论;不管
bừa; đại; tự nhiên; thoải mái; cứ tự nhiên; sao cũng được
不拘束;不受限制,怎么做都可以
你们随便吃,想吃什么吃什么。
大家随便坐吧,别客气。
Dàjiā suíbiàn zuò ba, bié kèqì.
Mọi người ngồi tự nhiên nhé, đừng khách sáo.
Everyone, please sit wherever you like. Make yourself at home.
tuỳ tiện; cẩu thả; qua loa; hời hợt
散漫,说话做事考虑不够
他说话太随便了。
Tā shuōhuà tài suíbiàn le.
Anh ấy nói chuyện quá tùy tiện rồi.
He speaks too casually.
钥匙不要随便乱放。
yàoshi bú yào suíbiàn luàn fàng.
Đừng để chìa khóa lung tung.
Don't leave your keys lying around carelessly.
qua loa; tùy tiện; không chỉn chu
不重视细节的,不正式的
你穿得太随便了。
nǐ chuān de tài suíbiàn le.
Bạn ăn mặc quá tùy tiện rồi.
You're dressed too casually.
我今天吃得很随便。
Wǒ jīntiān chī de hěn suíbiàn.
Hôm nay tôi ăn uống rất qua loa.
I ate very casually today.
tùy ý
任由某人的方便
想去哪儿,随便你。
xiǎng qù nǎr, suíbiàn nǐ.
Muốn đi đâu, tùy bạn.
Wherever you want to go, it's up to you.
来不来,随你的便。
Lái bù lái, suí nǐ de biàn.
Có đến hay không, tùy bạn.
Come or not, it's up to you.
bất cứ; bất kể
无论;不管
随便你什么时候来,我都在。
Suíbiàn nǐ shénme shíhou lái, wǒ dōu zài.
Bất kể bạn đến lúc nào, tôi cũng đều ở đây.
No matter when you come, I'll be here.
随便你怎么办,我都不管。
Suíbiàn nǐ zěnme bàn, wǒ dōu bù guǎn.
Bất kể bạn làm thế nào, tôi cũng không quan tâm.
Do whatever you want, I don't care.