拼
难受
HSK4adj 0 · Lv.1
nánshòu
khó chịu
漢越 nan thụ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 身体不舒服
- 伤心;不痛快
等级
义项 ①adj≈HSK4
khó chịu
身体不舒服
免费例句
他感冒了,浑身都很难受。
tā gǎnmào le, húnshēn dōu hěn nánshòu.
≈HSK4
Anh ấy bị cảm, toàn thân đều rất khó chịu.
He has a cold and feels terrible all over.
她晕车了,坐车时特别难受。
Tā yùnchē le, zuò chē shí tèbié nánshòu.
≈HSK4
Cô ấy say xe, ngồi xe thấy cực kỳ khó chịu.
She got carsick and felt very uncomfortable while riding.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK4
buồn; đau lòng; đau khổ
伤心;不痛快
免费例句
听到这个消息,我很难受。
Tīng dào zhège xiāoxi, wǒ hěn nánshòu.
≈HSK4
Nghe tin này, tôi rất buồn.
I felt very sad when I heard the news.
她离开了,我很难受。
tā líkāi le, wǒ hěn nánshòu.
≈HSK4
Cô ấy rời đi, tôi rất đau lòng.
She left, and I feel very sad.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分