WinHSK

难得

HSK5adj
0 · Lv.1
nándé

quý giá; hiếm có; khó có được; khó làm được

漢越 nan đắc

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不容易得到或办到(含可贵意)
  2. 表示不常常(发生)
义项 adjHSK5

quý giá; hiếm có; khó có được; khó làm được

不容易得到或办到(含可贵意)

免费例句

这是个难得的机会。

zhè shì gè nándé de jīhuì.

HSK4

Đây là một cơ hội khó có được.

This is a rare opportunity.

这种机会真的很难得。

Zhè zhǒng jīhuì zhēn de hěn nándé.

HSK4

Cơ hội như thế này thật khó có được.

This kind of opportunity is really rare.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK5

ít thấy; hiếm thấy; hiếm khi; hiếm hoi

表示不常常(发生)

免费例句

他们难得聚在一起。

tāmen nándé jù zài yīqǐ.

HSK4

Họ hiếm khi tụ tập cùng nhau.

They rarely get together.

她难得买一次新衣服。

Tā nándé mǎi yī cì xīn yīfu.

HSK4

Cô ấy hiếm khi mua quần áo mới.

She rarely buys new clothes.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50