拼
难搞
HSK5adj 0 · Lv.1
nángǎo
khó xử; khó giải quyết; khó đối phó
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指"很难实施或很难解决",用于描述复杂棘手的事务或处境。
等级
义项 ①adj≈HSK5
khó xử; khó giải quyết; khó đối phó
指"很难实施或很难解决",用于描述复杂棘手的事务或处境。
免费例句
合同谈判有点难搞。
hétong tánpàn yǒudiǎn nán gǎo.
≈HSK4
Việc đàm phán hợp đồng hơi khó giải quyết.
The contract negotiation is a bit tricky.
这件事有点儿难搞。
zhè jiàn shì yǒudiǎnr nángǎo.
≈HSK5
Việc này hơi khó giải quyết.
This matter is a bit tricky.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分