WinHSK

雕琢

HSK7-9v
0 · Lv.1
diāozhuó

điêu khắc; chạm trổ (đá, ngọc)

write in an ornate style

漢越 điêu trác

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 雕刻 (玉石)
  2. 过分地修饰 (文字)
义项 vHSK7-9

điêu khắc; chạm trổ (đá, ngọc)

雕刻 (玉石)

免费例句

这座雕像是精心雕琢的。

Zhè zuò diāoxiàng shì jīngxīn diāozhuó de.

HSK6

Bức tượng này được điêu khắc rất tỉ mỉ.

This statue was meticulously carved.

雕琢玉石是一门艺术。

Diāozhuó yùshí shì yī mén yìshù.

HSK6

Điêu khắc ngọc là một loại nghệ thuật.

Carving jade is an art.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

chải chuốt; quá gọt giũa; quá trau chuốt (câu văn)

过分地修饰 (文字)

免费例句

他用心雕琢这首新诗。

Tā yòngxīn diāozhuó zhè shǒu xīn shī.

HSK6

Anh ấy quá trau chuốt bài thơ mới.

He carefully polished this new poem.

这篇文章雕琢过度。

zhè piān wén zhāng diāo zhuó guò dù。

HSK6

Bài văn này quá trau chuốt.

This article is overly polished.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan