拼
雷同
HSK7-9adj 0 · Lv.1
léitóng
nói hùa; phụ hoạ; bắt chước
be identical; be duplicate [ 相关词条 ] 雷同剿说 echo what others have said; plagiarize others'writings
漢越 lôi đồng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 古人认为打雷时,万物都同时响应。后用来比喻随声附和
- 现多比喻彼此不该相同而相同
等级
义项 ①v≈HSK7-9
nói hùa; phụ hoạ; bắt chước
古人认为打雷时,万物都同时响应。后用来比喻随声附和
义项 ②adj≈HSK7-9
giống nhau; y hệt
现多比喻彼此不该相同而相同
免费例句
他们的回答很雷同。
Tāmen de huídá hěn léitóng.
≈HSK6
Câu trả lời của họ rất giống nhau.
Their answers are very similar.
这两个设计太雷同了。
Zhè liǎng gè shèjì tài léitóng le.
≈HSK6
Hai thiết kế này quá giống nhau.
These two designs are too similar.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分