拼
雷鸣
HSK7-9v 0 · Lv.1
léimínɡ
sấm; sét; sấm đánh; sấm rền
漢越 lôi minh
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 打雷
- 像打雷那么响 (多用于掌声)
等级
义项 ①v≈HSK7-9
sấm; sét; sấm đánh; sấm rền
打雷
免费例句
天空中雷声不断。
Tiānkōng zhōng léishēng bùduàn.
≈HSK4
Trên bầu trời tiếng sấm rền không ngớt.
Thunder rumbled continuously in the sky.
雷声过后,下起了大雨。
Léishēng guòhòu, xià qǐle dàyǔ.
≈HSK4
Sau tiếng sấm, trời đổ mưa lớn.
After the thunder, it started to rain heavily.
义项 ②v≈HSK7-9
vang lên như sấm dậy; âm thanh vang dội như sấm
像打雷那么响 (多用于掌声)
免费例句
观众雷鸣般地欢呼。
Guānzhòng léimíng bān de huānhū.
≈HSK5
Khán giả reo hò vang dội như sấm.
The audience cheered thunderously.
掌声雷鸣,持续了好几分钟。
Zhǎngshēng léimíng, chíxù le hǎo jǐ fēnzhōng.
≈HSK6
Tiếng vỗ tay vang dội như sấm, kéo dài mấy phút liền.
The applause was thunderous and lasted for several minutes.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分