拼
震吓
HSK6v 0 · Lv.1
zhènxià
Dọa nạt; đe dọa. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngã bất hội hòa nhân bạn chủy; Tình Văn tính thái cấp; nhĩ khoái quá khứ chấn hách tha kỉ cú 我不會和人拌嘴, 晴雯性太急; 你快過去震嚇他幾句 (Đệ ngũ thập bát hồi) Tôi không quen cãi nhau với ai; Tình Văn nóng tính quá; chị ra đe bà ấy mấy câu.
漢越
常用结构
Cấu trúc thường dùng记住一个结构,换一个词就能造出新表达 ✨
从结构到句子我要努力学习。
Wǒ yào nǔlì xuéxí.
Tôi phải học chăm chỉ.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分