拼
露怯
HSK7-9v 0 · Lv.1
lùqiè
rụt rè; sợ hãi; ăn nói vụng về; lộ ra cái dốt, gây trò cười; lòi dốt ra (do thiếu kiến thức)
display one's ignorance; make a fool of oneself on account of one's ignorance
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
从小在城市长大,刚到农村难免会露怯。
Cóngxiǎo zài chéngshì zhǎngdà, gāng dào nóngcūn nánmiǎn huì lòuqiè.
≈HSK6
Từ nhỏ đến lớn sống ở trong thành phố, mới chuyển đến nông thôn khó tránh khỏi rụt rè.
Having grown up in the city, it's inevitable to feel awkward when first arriving in the countryside.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分