WinHSK

露营

HSK7-9v
0 · Lv.1
lùyíng

đóng quân; đóng trại

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 军队在房舍外宿营
  2. 仿照军队组织形式到野外住宿
义项 vHSK7-9

đóng quân; đóng trại

军队在房舍外宿营

免费例句

我们在大山里露营了。

Wǒmen zài dà shān lǐ lùyíng le.

HSK4

Chúng tôi đã cắm trại trong núi.

We camped in the mountains.

我喜欢去树林里露营。

Wǒ xǐhuān qù shùlín lǐ lùyíng.

HSK4

Tôi thích đi cắm trại trong rừng.

I like to go camping in the woods.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

cắm trại; đi dã ngoại

仿照军队组织形式到野外住宿

免费例句

学校组织了一次露营活动。

Xuéxiào zǔzhī le yī cì lùyíng huódòng.

HSK5

Nhà trường đã tổ chức một hoạt động cắm trại.

The school organized a camping activity.