WinHSK

露面

HSK7-9v
0 · Lv.1
lòumiàn

lộ mặt; lộ diện

漢越 lộ diện

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (露面儿)出现在一定的场合 (多指人出来交际应酬)
义项 v, svHSK7-9

lộ mặt; lộ diện

(露面儿)出现在一定的场合 (多指人出来交际应酬)

免费例句

他有好几天没在村里露面了。

Tā yǒu hǎo jǐ tiān méi zài cūn lǐ lòumiàn le.

HSK5

Anh ấy mấy ngày trời không thấy xuất hiện ở trong thôn.

He hasn't shown up in the village for several days.

她很少在媒体前露面。

Tā hěn shǎo zài méitǐ qián lòumiàn.

HSK5

Cô ấy hiếm khi lộ diện trước truyền thông.

She rarely appears in front of the media.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50