拼
青翠
HSK7-9adj 0 · Lv.1
qīnɡcuì
xanh tươi; xanh biếc
漢越 thanh thúy
例句
Câu ví dụ免费例句
雨后,垂柳显得格外青翠。
yǔ hòu, chuí liǔ xiǎn de gé wài qīng cuì.
≈HSK6
sau cơn mưa, những cây liễu trở nên xanh tươi lạ thường.
After the rain, the weeping willows looked especially green and fresh.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分