WinHSK

青铜

HSK6n
0 · Lv.1
qīnɡtónɡ

đồng thanh; đồng thiếc (hợp kim của đồng và thiếc)

漢越 thanh đồng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 铜、锡等的合金,青灰色或灰黄色,硬度大,耐磨,抗腐蚀,多用来做铸件和制造零件
义项 nHSK6

đồng thanh; đồng thiếc (hợp kim của đồng và thiếc)

铜、锡等的合金,青灰色或灰黄色,硬度大,耐磨,抗腐蚀,多用来做铸件和制造零件

免费例句

博物馆里有很多青铜器。

bó wù guǎn lǐ yǒu hěn duō qīng tóng qì.

HSK6

Trong viện bảo tàng có rất nhiều đồ đồng thiếc.

There are many bronze artifacts in the museum.

这把宝剑是用青铜铸造的。

zhè bǎ bǎo jiàn shì yòng qīng tóng zhù zào de.

HSK6

Thanh bảo kiếm này được đúc bằng đồng thiếc.

This sword was cast in bronze.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50