WinHSK

静坐

HSK3v
0 · Lv.1
jìngzuò

ngồi im; ngồi yên

sit in [ 相关词条 ] 静坐示威 [名] sit-in

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

研究发现,如果人一天静坐超过6小时,就会影响身体健康。

HSK4

科学家提醒人们,每天静坐的时间最好不要超过4小时,尤其是久坐办公室的人和司机更要注意,有时间一定要站起来活动活动。

HSK4

她每天静坐一小时。

tā měi tiān jìng zuò yī xiǎo shí.

HSK5

Cô ấy ngồi thiền 1 giờ mỗi ngày.

She meditates for one hour every day.

我喜欢在清晨静坐。

wǒ xǐ huān zài qīng chén jìng zuò.

HSK5

Tôi thích ngồi thiền vào buổi sáng sớm.

I like to meditate in the early morning.

那些人正在广场静坐。

Nàxiē rén zhèngzài guǎngchǎng jìngzuò.

HSK5

Những người đó đang ngồi biểu tình ở quảng trường.

Those people are sitting in protest in the square.

静坐活动引起了注意。

jìng zuò huó dòng yǐn qǐ le zhù yì.

HSK5

Hoạt động ngồi biểu tình đã thu hút sự chú ý.

The sit-in protest attracted attention.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。