拼
靠北
HSK5v 0 · Lv.1
kàoběi
khóc thương; khóc thương cha (để khóc về cái chết của cha một người)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 为父亲的死哭泣
- 发誓;闭嘴!该死的!
等级
义项 ①v≈HSK5
khóc thương; khóc thương cha (để khóc về cái chết của cha một người)
为父亲的死哭泣
免费例句
他总是抱怨同事们。
Tā zǒngshì bàoyuàn tóngshìmen.
≈HSK5
Anh ta lúc nào cũng phàn nàn về đồng nghiệp.
He always complains about his colleagues.
她每天悼念亡父。
Tā měitiān dàoniàn wáng fù.
≈HSK6
Cô ấy mỗi ngày đều thương nhớ người cha đã mất.
She mourns her deceased father every day.
义项 ②v≈HSK5
lải nhải; than phiền; phàn nàn; chửi thề (tiếng lóng)
发誓;闭嘴!该死的!
免费例句
他开始抱怨这儿的天气。
Tā kāishǐ bàoyuàn zhèr de tiānqì.
≈HSK5
Anh ấy bắt đầu phàn nàn về thời tiết ở đây.
He started complaining about the weather here.
她因为工作忙而抱怨。
Tā yīnwèi gōngzuò máng ér bàoyuàn.
≈HSK5
Cô ấy phàn nàn vì công việc quá bận.
She complains because she is busy with work.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分