WinHSK

鞠凶

HSK7-9n
0 · Lv.1
xiōng

Tai họa rất lớn. § Cúc 鞠; thông cúc 鞫. ◇Phương Bao 方苞: Du tuế hạo thiên hề giáng cúc hung; ngô phụ khang cường mệnh diệc chung 踰歲昊天兮降鞠凶; 吾父康強命亦終 Thất tư 七思; Thê Thái thị 妻蔡氏) Qua năm trời cao hề gieo xuống tai họa lớn; cha ta đang mạnh khỏe cũng mệnh chung. Báo cho biết sắp có tai họa. ◇Hán Thư 漢書: Nhật nguyệt cúc hung; bất dụng kì hành 日月鞠凶; 不用其行 (Lưu Hướng truyện 劉向傳) Mặt trời mặt trăng không dùng con đường thường đi để mà báo cho biết có tai họa. § Nhan Sư Cổ 顏師古 chú: Bởi vì các nước bốn phương không có chính trị tốt; không biết dùng người tốt.

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. Tai họa rất lớn. § Cúc 鞠; thông cúc 鞫. ◇Phương Bao 方苞: Du tuế hạo thiên hề giáng cúc hung; ngô phụ khang cường mệnh diệc chung 踰歲昊天兮降鞠凶; 吾父康強命亦終 Thất tư 七思; Thê Thái thị 妻蔡氏) Qua năm trời cao hề gieo xuống tai họa lớn; cha ta đang mạnh khỏe cũng mệnh chung. Báo cho biết sắp có tai họa. ◇Hán Thư 漢書: Nhật nguyệt cúc hung; bất dụng kì hành 日月鞠凶; 不用其行 (Lưu Hướng truyện 劉向傳) Mặt trời mặt trăng không dùng con đường thường đi để mà báo cho biết có tai họa. § Nhan Sư Cổ 顏師古 chú: Bởi vì các nước bốn phương không có chính trị tốt; không biết dùng người tốt.
义项 nHSK7-9

Tai họa rất lớn. § Cúc 鞠; thông cúc 鞫. ◇Phương Bao 方苞: Du tuế hạo thiên hề giáng cúc hung; ngô phụ khang cường mệnh diệc chung 踰歲昊天兮降鞠凶; 吾父康強命亦終 Thất tư 七思; Thê Thái thị 妻蔡氏) Qua năm trời cao hề gieo xuống tai họa lớn; cha ta đang mạnh khỏe cũng mệnh chung. Báo cho biết sắp có tai họa. ◇Hán Thư 漢書: Nhật nguyệt cúc hung; bất dụng kì hành 日月鞠凶; 不用其行 (Lưu Hướng truyện 劉向傳) Mặt trời mặt trăng không dùng con đường thường đi để mà báo cho biết có tai họa. § Nhan Sư Cổ 顏師古 chú: Bởi vì các nước bốn phương không có chính trị tốt; không biết dùng người tốt.

Tai họa rất lớn. § Cúc 鞠; thông cúc 鞫. ◇Phương Bao 方苞: Du tuế hạo thiên hề giáng cúc hung; ngô phụ khang cường mệnh diệc chung 踰歲昊天兮降鞠凶; 吾父康強命亦終 Thất tư 七思; Thê Thái thị 妻蔡氏) Qua năm trời cao hề gieo xuống tai họa lớn; cha ta đang mạnh khỏe cũng mệnh chung. Báo cho biết sắp có tai họa. ◇Hán Thư 漢書: Nhật nguyệt cúc hung; bất dụng kì hành 日月鞠凶; 不用其行 (Lưu Hướng truyện 劉向傳) Mặt trời mặt trăng không dùng con đường thường đi để mà báo cho biết có tai họa. § Nhan Sư Cổ 顏師古 chú: Bởi vì các nước bốn phương không có chính trị tốt; không biết dùng người tốt.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan