拼
鞠子
HSK7-9n 0 · Lv.1
jūzǐ
Trẻ con nhỏ dại. § Cũng như trĩ tử 稚子. ◇Thư Kinh 書經: Vô di cúc tử tu 無遺鞠子羞 (Khang cáo 康誥) Không (biếng nhác mà) để lại xấu hổ cho con trẻ của ta.
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分
Trẻ con nhỏ dại. § Cũng như trĩ tử 稚子. ◇Thư Kinh 書經: Vô di cúc tử tu 無遺鞠子羞 (Khang cáo 康誥) Không (biếng nhác mà) để lại xấu hổ cho con trẻ của ta.