WinHSK

鞭策

HSK7-9v
0 · Lv.1
biāncè

thúc giục; thúc đẩy; nghiêm khắc thúc giục (để tiến bộ)

whip/spur/urge on 鞭策 某人努力 spur sb on to effort

漢越 tiên sách

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 鞭打,用策赶马比喻严格督促使进步
义项 vHSK7-9

thúc giục; thúc đẩy; nghiêm khắc thúc giục (để tiến bộ)

鞭打,用策赶马比喻严格督促使进步

免费例句

父母鞭策我不断进步。

Fùmǔ biāncè wǒ bùduàn jìnbù.

HSK6

Cha mẹ khuyến khích tôi không ngừng tiến bộ.

My parents spur me to keep improving.

老师鞭策学生努力学习。

Lǎoshī biāncè xuéshēng nǔlì xuéxí.

HSK6

Thầy giáo thúc giục học sinh học tập chăm chỉ.

The teacher urged the students to study hard.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan