拼
韧性
HSK7-9n 0 · Lv.1
rènxìng
độ dẻo dai
漢越 nhận tính
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 物体所具有的柔软结实而不易折断的特性
- 指坚韧不拔、顽强持久的精神
等级
义项 ①n≈HSK7-9
độ dẻo dai
物体所具有的柔软结实而不易折断的特性
免费例句
行船如此,生命也如此,负重的生命也许更有韧性、更有意义。
≈HSK5
我需要韧性更好的材料。
Wǒ xūyào rènxìng gèng hǎo de cáiliào.
≈HSK6
Tôi cần vật liệu có độ dẻo dai tốt hơn.
I need a material with better toughness.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
sự kiên cường; sự kiên trì
指坚韧不拔、顽强持久的精神
免费例句
她的韧性成就了她的成功。
Tā de rènxìng chéngjiù le tā de chénggōng.
≈HSK6
Sự kiên cường của cô ấy đã tạo nên thành công của cô.
Her tenacity led to her success.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分