WinHSK

顶端

HSK6n
0 · Lv.1
dǐnɡduān

đỉnh; mút; chỏm; chóp

end 桥的 顶端 end of a bridge

漢越 đỉnh đoan

例句

Câu ví dụ
免费例句

你在埃菲尔铁塔顶端一定很美。

Nǐ zài Āifēi'ěr Tiětǎ dǐngduān yīdìng hěn měi.

HSK4

Bạn sẽ trông thật tuyệt khi ở trên đỉnh tháp Eiffel.

You must look beautiful at the top of the Eiffel Tower.

因为,自私的人如同坐在静止的跷跷板顶端,虽然维持了高高在上的位置,但却失去了应有的乐趣,对自己和对方都是一种遗憾。

HSK5

学校的顶层是校长办公室。

Xuéxiào de dǐngcéng shì xiàozhǎng bàngōngshì.

HSK5

Tầng cao nhất của trường là văn phòng hiệu trưởng.

The top floor of the school is the principal's office.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan