WinHSK

顶针

HSK6n
0 · Lv.1
dǐngzhēn

phương pháp tu từ

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (~儿) 做针线活时戴在手指上的工具,用金属或其他材料制成,上面有许多小窝儿,用来抵住针鼻儿,使针容易穿过活计而手指不至于受伤
  2. 顶真
义项 nHSK6

cái đê (dùng để khâu tay)

(~儿) 做针线活时戴在手指上的工具,用金属或其他材料制成,上面有许多小窝儿,用来抵住针鼻儿,使针容易穿过活计而手指不至于受伤

义项 nHSK6

phương pháp tu từ

顶真

免费例句

缝纫时,她手上戴着一枚顶针。

Féngrèn shí, tā shǒu shàng dài zhe yī méi dǐngzhēn.

HSK6

Khi đang khâu, cô ấy đeo một cái kim đính trên tay.

When sewing, she wears a thimble on her finger.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan