拼
领略
HSK7-9v 0 · Lv.1
lǐnglüè
lĩnh hội; hiểu ra; hiểu rõ; cảm nhận được
漢越 lĩnh lược
例句
Câu ví dụ免费例句
他领略了音乐的魅力。
Tā lǐnglüè le yīnyuè de mèilì.
≈HSK6
Anh ấy đã cảm nhận được sức hấp dẫn của âm nhạc.
He appreciated the charm of music.
我领略到了风景的美。
Wǒ lǐnglüè dào le fēngjǐng de měi.
≈HSK6
Tôi cảm nhận được vẻ đẹp của phong cảnh.
I appreciated the beauty of the scenery.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分