拼
题材
HSK6n 0 · Lv.1
tícái
đề tài; chủ đề
漢越 đề tài
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 构成文学和艺术作品的材料,即作品中具体描写的生活事件或生活现象
等级
义项 ①n≈HSK6
đề tài; chủ đề
构成文学和艺术作品的材料,即作品中具体描写的生活事件或生活现象
免费例句
他喜欢画风景题材的画。
Tā xǐhuān huà fēngjǐng tícái de huà.
≈HSK5
Anh ấy thích vẽ tranh phong cảnh.
He likes to paint landscape-themed pictures.
这部电影的题材是科幻。
Zhè bù diànyǐng de tícái shì kēhuàn.
≈HSK5
Thể loại của bộ phim này là khoa học viễn tưởng.
The theme of this movie is science fiction.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分