WinHSK

颜色

HSK2n
0 · Lv.1
yánsè

màu; màu sắc

漢越 nhan sắc

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 颜料或染料
  2. 一般指女孩的容貌
  3. 给别人看的特别厉害的脸色或者行动
  4. 脸上显出来的表情
义项 nHSK2

màu; màu sắc

颜料或染料

免费例句

这个手机还有什么颜色的?

HSK2

颜色不错,会不会有些短?

HSK3

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK2

nhan sắc

一般指女孩的容貌

免费例句

她有着让人惊艳的容貌。

Tā yǒuzhe ràng rén jīngyàn de róngmào.

HSK3

Cô ấy có nhan sắc tuyệt đẹp.

She has a stunningly beautiful appearance.

惊艳的容貌也赚不了钱。

Jīngyàn de róngmào yě zhuàn bù liǎo qián.

HSK3

Nhan sắc tuyệt đẹp cũng không kiếm ra tiền.

Even a stunning appearance can't make money.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK2

bài học; biết mặt; biết tay

给别人看的特别厉害的脸色或者行动

免费例句

你得给他点儿颜色看看!

Nǐ děi gěi tā diǎnr yánsè kànkan!

HSK3

Cậu phải cho hắn ta một bài học!

You need to teach him a lesson!

这次必须给他点儿颜色看看!

Zhè cì bìxū gěi tā diǎnr yánsè kànkan!

HSK3

Lần này phải dạy cho nó một bài học!

This time we must teach him a lesson!

义项 nHSK2

sắc mặt; vẻ mặt

脸上显出来的表情

免费例句

他心事重重,脸色十分愁苦。

Tā xīnshì chóngchóng, liǎnsè shífēn chóukǔ.

HSK3

Anh ấy tâm sự trùng trùng, sắc mặt vô cùng đau khổ.

He is weighed down with worries, and his face looks very distressed.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50