颜色
HSK2nmàu; màu sắc
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 颜料或染料
- 一般指女孩的容貌
- 给别人看的特别厉害的脸色或者行动
- 脸上显出来的表情
màu; màu sắc
颜料或染料
这个手机还有什么颜色的?
颜色不错,会不会有些短?
nhan sắc
一般指女孩的容貌
她有着让人惊艳的容貌。
Tā yǒuzhe ràng rén jīngyàn de róngmào.
Cô ấy có nhan sắc tuyệt đẹp.
She has a stunningly beautiful appearance.
惊艳的容貌也赚不了钱。
Jīngyàn de róngmào yě zhuàn bù liǎo qián.
Nhan sắc tuyệt đẹp cũng không kiếm ra tiền.
Even a stunning appearance can't make money.
bài học; biết mặt; biết tay
给别人看的特别厉害的脸色或者行动
你得给他点儿颜色看看!
Nǐ děi gěi tā diǎnr yánsè kànkan!
Cậu phải cho hắn ta một bài học!
You need to teach him a lesson!
这次必须给他点儿颜色看看!
Zhè cì bìxū gěi tā diǎnr yánsè kànkan!
Lần này phải dạy cho nó một bài học!
This time we must teach him a lesson!
sắc mặt; vẻ mặt
脸上显出来的表情
他心事重重,脸色十分愁苦。
Tā xīnshì chóngchóng, liǎnsè shífēn chóukǔ.
Anh ấy tâm sự trùng trùng, sắc mặt vô cùng đau khổ.
He is weighed down with worries, and his face looks very distressed.