WinHSK

风云

HSK7-9n
0 · Lv.1
fēngyún

mưa gió; gió mây; gió và mây

stormy/volatile situation [ 相关词条 ] 风云变幻 constant change of events; volatile situation 风云人物 influential figure; celebrity; man/woman of the hour/moment/year 风云突变 sudden change in the situation

漢越 phong vân

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 风和云
  2. 比喻变幻动荡的局势
义项 nHSK7-9

mưa gió; gió mây; gió và mây

风和云

免费例句

局势的变化让我感到不安。

Júshì de biànhuà ràng wǒ gǎndào bù'ān.

HSK4

Sự thay đổi của gió và mây khiến tôi cảm thấy lo lắng.

The changes in the situation make me feel uneasy.

局势变化很快,形势很复杂。

Júshì biànhuà hěn kuài, xíngshì hěn fùzá.

HSK5

Gió mây thay đổi, tình hình phức tạp.

The situation is changing rapidly and is very complex.

义项 nHSK7-9

thời thế biến động; tình hình khó đoán; tình huống biến đổi; tình huống không lường trước được

比喻变幻动荡的局势

免费例句

局势变化很快,大家都感到惊讶。

Júshì biànhuà hěn kuài, dàjiā dōu gǎndào jīngyà.

HSK4

Tình huống thay đổi nhanh chóng, mọi người đều ngạc nhiên.

The situation changed rapidly, and everyone was surprised.

局势突然变化,大家都感到紧张。

Júshì tūrán biànhuà, dàjiā dōu gǎndào jǐnzhāng.

HSK4

Tình huống biến đổi nhanh chóng, mọi người đều cảm thấy căng thẳng.

The situation changed suddenly, and everyone felt nervous.