风光
HSK6nphong cảnh; cảnh tượng; quang cảnh
scenery; scene; view; sight 青山绿水好 风光 splendid view of green mountains and clear waters 异域 风光 exotic sight 旖旎 风光 enchanting scene 乡村 风光 rustic scenery 田园 风光 idyllic/rural scenery; pastoral scene 山水 风光 landscape scenery 登峰顶一览 风光 reach the summit to see the view [ 相关词条 ] 风光片 [名] scenic film
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 热闹;体面
- 风景;景象
tự hào; hãnh diện; ngẩng cao đầu; nở mày nở mặt
热闹;体面
这里的风光太美了。
zhè lǐ de fēng guāng tài měi le
Quang cảnh ở đây rất đẹp.
The scenery here is too beautiful.
大伟妈妈,你可真风光!
Dàwěi māma, nǐ kě zhēn fēngguāng!
Mẹ Đại Vĩ à, bà thật là vẻ vang!
Dawei's mom, you are really impressive!
phong cảnh; cảnh tượng; quang cảnh
风景;景象
海边的风光特别美丽。
hǎi biān de fēng guāng tè bié měi lì.
Phong cảnh bên biển rất đẹp.
The scenery by the sea is especially beautiful.
秀丽的风光让我陶醉。
Xiùlì de fēngguāng ràng wǒ táozuì.
Phong cảnh tươi đẹp khiến tôi say mê.
The beautiful scenery enchants me.