拼
风味
HSK7-9n 0 · Lv.1
fēngwèi
mùi vị; hương vị; hương vị đặc trưng; hương vị quê nhà
漢越 phong vị
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 事物具有的特色(多指地方特色)
等级
义项 ①n≈HSK7-9
mùi vị; hương vị; hương vị đặc trưng; hương vị quê nhà
事物具有的特色(多指地方特色)
免费例句
番茄让调味汁别有风味。
Fānqié ràng tiáowèizhī bié yǒu fēngwèi.
≈HSK5
Cà chua làm cho nước sốt có hương vị đặc biệt.
Tomatoes give the sauce a distinctive flavor.
这个地方的菜肴风味独特。
Zhège dìfang de càiyáo fēngwèi dútè.
≈HSK5
Món ăn ở nơi này có hương vị đặc biệt.
The cuisine in this place has a unique flavor.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分