拼
风尚
HSK7-9n 0 · Lv.1
fēngshàng
trend; xu hướng; trào lưu; nếp sống; thói quen
prevailing custom/practice
漢越 phong thượng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 在一定时期中社会上流行的风气和习惯
等级
义项 ①n≈HSK7-9
trend; xu hướng; trào lưu; nếp sống; thói quen
在一定时期中社会上流行的风气和习惯
免费例句
市场的风尚变得太快了!
Shìchǎng de fēngshàng biàn de tài kuài le!
≈HSK6
Xu hướng của thị trường thay đổi nhanh quá!
Market trends change too fast!
年轻人喜欢追随最新的风尚。
Niánqīngrén xǐhuan zhuīsuí zuì xīn de fēngshàng.
≈HSK6
Giới trẻ thích theo đuổi xu hướng mới nhất.
Young people like to follow the latest trends.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分