WinHSK

飒沓

HSK1adj
0 · Lv.1

Đông; nhiều; nườm nượp. ◇Bào Chiếu 鮑照: Tân ngự phân táp đạp; An mã quang chiếu địa 賓御紛颯沓; 鞍馬光照地 (Vịnh sử 詠史) Khách xe đông nườm nượp; Yên ngựa sáng chiếu đất. Quanh co; xoay vòng. Nhanh chóng; vùn vụt. ◇Lí Bạch 李白: Ngân an chiếu bạch mã; Táp đạp như lưu tinh 銀鞍照白馬; 颯沓如流星 (Hiệp khách hành 俠客行) Yên bạc soi ngựa trắng; Vùn vụt như sao sa. Trạng thanh: vèo vèo; ào ào; vù vù. ◇Từ Sĩ Tuấn 徐士俊: Tiễn thanh táp đạp lai 箭聲颯沓來 (Uông Thập Tứ truyện 汪十四傳) Tiếng tên bắn vèo vèo lại.

漢越

常用结构

Cấu trúc thường dùng

记住一个结构,换一个词就能造出新表达 ✨

从结构到句子

我要努力学习。

Wǒ yào nǔlì xuéxí.

Tôi phải học chăm chỉ.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan