WinHSK

飞艇

HSK7-9n
0 · Lv.1
fēitǐnɡ

phi thuyền (một loại công cụ không có cánh, dùng khinh khí cầu và cánh quạt để bay trong không trung.)

airship; dirigible; aeroboat

漢越 phi đĩnh

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 一种航空器,没有翼,利用装着氢气或氮气的气囊所产生的浮力上升,靠发 动机、螺旋桨推动前进。飞行速度比飞机慢
义项 nHSK7-9

phi thuyền (một loại công cụ không có cánh, dùng khinh khí cầu và cánh quạt để bay trong không trung.)

一种航空器,没有翼,利用装着氢气或氮气的气囊所产生的浮力上升,靠发 动机、螺旋桨推动前进。飞行速度比飞机慢

免费例句

天空中有一艘巨大的飞艇。

tiānkōng zhōng yǒu yī sōu jùdà de fēitǐng。

HSK6

Trên trời có một chiếc phi thuyền khổng lồ.

There is a huge airship in the sky.

这艘飞艇正在缓慢地飞行。

zhè sōu fēi tǐng zhèng zài huǎn màn de fēi xíng。

HSK6

Chiếc khinh khí cầu này đang bay chậm rãi.

This airship is flying slowly.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan