WinHSK

飞跃

HSK7-9v
0 · Lv.1
fēiyuè

nhảy vọt

漢越 phi dược

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 事物有质的变化,突破性的发展
  2. 比喻突飞猛进
  3. 飞腾跳跃;腾空跳跃
义项 vHSK7-9

nhảy vọt

事物有质的变化,突破性的发展

免费例句

他努力之后,成绩飞跃提高。

tā nǔ lì zhī hòu,chéng jì fēi yuè tí gāo。

HSK5

Sau khi nỗ lực, thành tích của anh ấy tăng vọt.

After his hard work, his grades improved by leaps and bounds.

宋代,书画名家层出不穷,书画装裱飞跃发展,进入成熟阶段。

HSK6

义项 vHSK7-9

nhanh chóng

比喻突飞猛进

免费例句

技术水平有了飞跃的发展。

jì shù shuǐ píng yǒu le fēi yuè de fā zhǎn。

HSK5

Trình độ kỹ thuật đã có bước phát triển nhảy vọt.

The technical level has made a leap forward.

这几年城市建设飞跃进步。

zhè jǐ nián chéngshì jiànshè fēiyuè jìnbù。

HSK5

Vài năm nay xây dựng đô thị tiến bộ vượt bậc.

Urban construction has made leaps and bounds in recent years.

义项 vHSK7-9

bay nhảy

飞腾跳跃;腾空跳跃

免费例句

她养的马飞跃栅栏。

tā yǎng de mǎ fēiyuè zhàlan。

HSK5

Con ngựa cô ấy nuôi nhảy qua hàng rào.

The horse she raised jumped over the fence.