拼
食堂
HSK4n 0 · Lv.1
shítáng
nhà ăn; căng tin
dining room/hall; mess hall; canteen 军队 食堂 army mess 员工/学生 食堂 staff/student canteen
漢越 thực đường
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 工厂、学校等单位给本单位的公园、学生买饭、吃饭的地方。
等级
义项 ①n≈HSK4
nhà ăn; căng tin
工厂、学校等单位给本单位的公园、学生买饭、吃饭的地方。
免费例句
工作之后我一直吃食堂。
gōng zuò zhī hòu wǒ yī zhí chī shí táng.
≈HSK3
Sau khi đi làm thì tôi luôn ăn ở căng tin.
After starting work, I always eat at the cafeteria.
我们就去学生食堂吃饭。
Wǒmen jiù qù xuéshēng shítáng chīfàn.
≈HSK3
Chúng tôi đến bếp ăn của sinh viên để ăn.
We'll just go eat at the student cafeteria.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分