拼
饥渴
HSK6adj 0 · Lv.1
jīkě
đói khát; khát khao
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 腹饥口渴
等级
义项 ①adj≈HSK6
đói khát; khát khao
腹饥口渴
免费例句
孩子们饥渴地等待晚餐。
Háizimen jīkě de děngdài wǎncān.
≈HSK4
Lũ trẻ đói khát chờ bữa tối.
The children are waiting for dinner, hungry and thirsty.
对知识的饥渴是学习的动力。
duì zhīshi de jīkě shì xuéxí de dònglì.
≈HSK5
Khát khao tri thức là động lực học tập.
Thirst for knowledge is the driving force of learning.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分