拼
驼铃
HSK1n 0 · Lv.1
tuólíng
lục lạc (lục lạc treo trên cổ lạc đà, khi lạc đà bước đi thì sẽ phát ra tiếng kêu.)
camel bell
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 系在骆驼颈下的铃铛,随着骆驼的行走而发出响声
等级
义项 ①n≈HSK1
lục lạc (lục lạc treo trên cổ lạc đà, khi lạc đà bước đi thì sẽ phát ra tiếng kêu.)
系在骆驼颈下的铃铛,随着骆驼的行走而发出响声
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分