拼
骤然
HSK7-9adv 0 · Lv.1
zhòurán
bỗng; đột nhiên; bỗng nhiên
漢越 sậu nhiên
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 突然;忽然
等级
义项 ①adv≈HSK7-9
bỗng; đột nhiên; bỗng nhiên
突然;忽然
免费例句
他的体重开始骤然下降。
Tā de tǐzhòng kāishǐ zhòurán xiàjiàng.
≈HSK6
Cân nặng của anh ấy bắt đầu giảm đột ngột.
His weight began to drop suddenly.
天色骤然变暗,仿佛要下雨了。
Tiānsè zhòurán biàn àn, fǎngfú yào xià yǔ le.
≈HSK6
Trời đột nhiên tối sầm lại, như thể sắp mưa.
The sky suddenly darkened, as if it was about to rain.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分