拼
骨折
HSK7-9v 0 · Lv.1
gǔzhé
gãy xương
漢越 cốt chiết
例句
Câu ví dụ免费例句
他不小心骨折了腿。
Tā bù xiǎoxīn gǔzhé le tuǐ.
≈HSK5
Anh ấy không cẩn thận bị gãy chân.
He accidentally broke his leg.
他因为骨折住院了。
Tā yīnwèi gǔzhé zhùyuàn le.
≈HSK5
Anh ấy phải nhập viện vì gãy xương.
He was hospitalized because of a fracture.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分