拼
骨架
HSK7-9n 0 · Lv.1
gǔjià
khung; bộ xương; khung xương (ẩn dụ giá đỡ bên trong vật thể)
漢越 cốt giá
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 骨头架子,比喻在物体内部支撑的架子
等级
义项 ①n≈HSK7-9
khung; bộ xương; khung xương (ẩn dụ giá đỡ bên trong vật thể)
骨头架子,比喻在物体内部支撑的架子
免费例句
雕像的骨架是用铁做的。
Diāoxiàng de gǔjià shì yòng tiě zuò de.
≈HSK5
Khung của bức tượng được làm bằng sắt.
The skeleton of the statue is made of iron.
医生检查了他的骨架。
Yīshēng jiǎnchá le tā de gǔjià.
≈HSK6
Bác sĩ đã kiểm tra bộ xương của anh ấy.
The doctor examined his skeleton.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分