拼
鳞片
HSK1n 0 · Lv.1
línpiàn
vảy cá
bud scale
漢越 lân phiến
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 鱼身上一片一片的鳞
- 覆盖在昆虫翅膀或躯体上的壳质小片,带有颜色,或能折光,因而使昆虫具 有鲜艳的光彩
- 覆盖在芽的外面像鱼鳞的薄片,主要作用是保护嫩芽春季植物发芽时,磷片即脱落
等级
义项 ①n≈HSK1
vảy cá
鱼身上一片一片的鳞
免费例句
原来,他们是根据鱼的鳞片上的环纹来确定的。
≈HSK6
大多数鱼在生命的第一年,全身就长满了鳞片,而且鳞片会随年龄的增长而不断长大。
≈HSK6
义项 ②n≈HSK1
vảy màu (bao phủ trên phần thân hay cánh của các loại côn trùng, có màu sắc, có khả năng chiết quang, vì vậy làm cho côn trùng có màu sắc tươi sáng)
覆盖在昆虫翅膀或躯体上的壳质小片,带有颜色,或能折光,因而使昆虫具 有鲜艳的光彩
义项 ③n≈HSK1
vảy bắc; vảy nốt đậu (lớp màng mỏng hình vảy bao phủ bên ngoài bảo vệ mầm non)
覆盖在芽的外面像鱼鳞的薄片,主要作用是保护嫩芽春季植物发芽时,磷片即脱落
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分