黑暗
HSK6adjtối; tối tăm; đen tối; tối om (không có ánh sáng)
decadent; evil; corrupt; reactionary 黑暗 势力 sinister/reactionary forces 黑暗 社会 decadent society 黑暗 统治 reactionary/evil rule 黑暗 面 dark aspect; negative/seamy side 揭露 黑暗 expose evils; bring to light the seamy/negative side; rake muck
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 没有光亮
- 象征腐败、反动
tối; tối tăm; đen tối; tối om (không có ánh sáng)
没有光亮
夜晚的森林很黑暗。
Yèwǎn de sēnlín hěn hēi'àn.
Rừng vào ban đêm rất tối.
The forest at night is very dark.
夜晚的海洋显得很黑暗。
Yèwǎn de hǎiyáng xiǎnde hěn hēi'àn.
Biển vào ban đêm trông rất tối.
The ocean at night appears very dark.
thối nát; lạc hậu; hủ bại; hắc ám; đen tối
象征腐败、反动
她勇敢地揭露了黑暗的真相。
tā yǒnggǎn de jiēlù le hēi'àn de zhēnxiàng.
Cô ấy dũng cảm phơi bày sự thật đen tối.
She bravely exposed the dark truth.
我们要反抗一切黑暗势力。
Wǒmen yào fǎnkàng yíqiè hēi'àn shìlì.
Chúng ta phải chống lại mọi thế lực đen tối.
We must resist all dark forces.